Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
悩
|
ノウ
|
なや.む なや.ます なや.ましい なやみ
|
Rắc rối,lo lắng,đau đớn,đau khổ,bệnh tật
|
泉
|
セン イズ
|
Mùa xuân,đài phun nước
| |
皮
|
けがわ
|
Tấm da,da,ẩn
|
漁
|
ギョ リョウ
|
あさ.る
|
Đánh bắt cá ,thủy sản
|
荒
|
コウ スサ.
|
あら.い あら- あ.れる あ.らす -あ.らし
|
Chất thải thoải mái,thô,thô lỗ,hoang dã
|
貯
|
チョ
|
た.める たくわ.える
|
Tiết kiệm,cửa hàng,nằm trong
|
硬
|
コウ
|
かた.い
|
Cứng
|
埋
|
マイ
|
う.める う.まる う.もれる うず.める うず.まる い.ける
|
Chôn,được lấp đầy,nhúng
|
柱
|
チュウ
|
はしら
|
Trụ cột,bài,hình trụ,hỗ trợ
|
祭
|
サイ
|
まつ.る まつ.り まつり
|
Nghi lễ,cầu nguyện cung cấp,kỷ niệm,thần thánh hóa,thờ
|
袋
|
タイ ダイ フク
|
Bao tải,túi xách,túi
| |
筆
|
ヒツ フ
|
Viết bàn chải,bằng văn bản,chữ viết tay
| |
訓
|
クン キン クン.ズ
|
おし.える よ.む
|
Hướng dẫn,giải thích,đọc
|
浴
|
ヨク ア.ビセ
|
あ.びる
|
Tắm rửa,được ưa chuộng
|
童
|
ドウ ワラ
|
Vị thành niên,con
| |
宝
|
ホウ タカ
|
Kho tàng,của cải,vật có giá trị
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét