Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
律
|
リツ リチ レ
|
Nhịp điệu ,pháp luật,quy định,đo lường,kiểm soát
| |
贈
|
ゾウ ソウ
|
おく.る
|
Quà biếu,quà tặng,gửi,cung cấp cho,giải thưởng,trao cho,trình bày ,ột cái gì đó
|
照
|
ショウ テ.レ
|
て.る て.らす
|
Chiếu sáng ,so sánh,rụt rè
|
薄
|
ハク
|
うす.い うす- -うす うす.める うす.まる うす.らぐ うす.ら- うす.れる すすき
|
Loãng,người gầy yếu
|
群
|
グン ムラ.ガ
|
む.れる む.れ むら
|
Xơ vụn,nhóm,đám đông,bầy đàn,cụm
|
秒
|
ビョウ
|
Thứ hai,phút
| |
奥
|
オウ オク ク
|
おく.まる
|
Tim,nội thất
|
詰
|
キツ キチ ツ.
|
つ.める つ.め -づ.め つ.まる
|
Đóng gói,đóng,ép,quở trách,đổ lỗi
|
双
|
ソウ フタ
|
ふた たぐい ならぶ
|
Cặp,tập hợp,so sánh
|
刺
|
シ
|
さ.す さ.さる さ.し さし とげ
|
Gai,đâm,chích,thẻ điện thoại
|
純
|
ジュ
|
Chính hãng,ngây thơ,độ tinh khiết
| |
翌
|
ヨク
|
Kế tiếp
| |
快
|
カイ ココロヨ.
|
Vui vẻ,dễ chịu,thoải mái
| |
片
|
ヘン
|
かた- かた
|
Một mặt,tấm,lá
|
敬
|
ケイ キョウ ウヤマ.
|
Sợ hãi,sự tôn trọng,danh dự,tôn kính
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét