☞ Mẫu câu すぐそこですよ。 Ngay ở đằng kia kìa.
はん
A: ご飯は、まだですか? Anh chưa nấu cơm à?
B: すぐですよ。 Tôi nấu ngay đây.
Nâng cao.
すぐです。Ngay, sắp. / ここから駅まで、すぐです。Từ đây đến ga rất gần.
まだまだです。Còn lâu, còn xa. / ここから駅まで、まだまだです。Từ đây đến ga rất xa.
なつやす
夏 休みは、すぐです。Sắp sửa đến kỳ nghỉ hè./ 夏休みは、まだまだです。Còn lâu mới đến kỳ nghỉ hè.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét