Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 23"


~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ

A 意味 (状態の程度を表す。)  Biểu thị mức độ trạng thái

接続  [動-辞書形/ない形-ない]
[い形-い]
[な形-な]
[名]    +くらい
だな

Ví dụ:
① 棚から物が落ちるくらい大きい地震があった。
Trận động đất mạnh đến mức các đồ vật bị rơi xuống từ trên giá.
さび

② この辺りは夜になると、寂しいくらい静かだ。
Khi đêm xuống, vùng quanh đây yên tĩnh đến cô quạnh.

③ 木村さんは薬しみにしていた旅行に行けなくなって、かわいそうなぐらいがっかりしていた。
Anh Kimura đã thất vọng đến tội nghiệp khi không đi được chuyến du lịch mà anh ấy đã mong chờ.

④ 彼くらい日本語が話せれば、通訳ができるだろう。
Nói được tiếng Nhật cỡ như tui, làm phiên dịch được không nhỉ?

⑤ おなかが痛くて、がまんできないぐらいだった。
Bụng đau đến mức không chịu được.

B 意味 (程度の軽いことを表す ) Biểu thị mức độ nhẹ


接続  [動]の普通形
[名]    +くらい

Ví dụ:
① 忙しくても電話を掛けるくらいはできたでしょう。
Dù bận nhưng ít ra một cuộc điện thoại anh cũng gọi được chứ?

② 外国語は、1か月習ったぐらいでは、上手に話せるようにはならないだろう。
Ngoại ngữ thì học cỡ một tháng không thể giao tiếp giỏi được.

③ 人に会ったら、あいさつぐらいしてほしい。
Tôi muốn anh khi gặp mọi người, chí ít cũng phải chào hỏi.
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét