~最中に/~最中だ
意味 何かをしているちょうどその時に Ngay trong lúc đang làm việc gì đó
接続 [動-ている]
[名-の] +最中に
Ví dụ:
① 考えている最中に、話しかけられて困った。
Đang nghĩ, cứ bị nói xen vào, đến khổ.
② 試合の最中に、雨が降ってきた。
Giữa trận đấu, trời lại đổ mưa,
③ その事件については、今調査している最中です。
Về vụ tai nạn này, bây giờ đang điều tra.
意味 何かをしているちょうどその時に Ngay trong lúc đang làm việc gì đó
接続 [動-ている]
[名-の] +最中に
Ví dụ:
① 考えている最中に、話しかけられて困った。
Đang nghĩ, cứ bị nói xen vào, đến khổ.
② 試合の最中に、雨が降ってきた。
Giữa trận đấu, trời lại đổ mưa,
③ その事件については、今調査している最中です。
Về vụ tai nạn này, bây giờ đang điều tra.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét