Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 24"


~最中に/~最中だ

意味  何かをしているちょうどその時に  Ngay trong lúc đang làm việc gì đó

接続  [動-ている]
[名-の]    +最中に

Ví dụ:
① 考えている最中に、話しかけられて困った。
Đang nghĩ, cứ bị nói xen vào, đến khổ.

② 試合の最中に、雨が降ってきた。
Giữa trận đấu, trời lại đổ mưa,

③ その事件については、今調査している最中です。
Về vụ tai nạn này, bây giờ đang điều tra.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét