Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 25"


~次第
意味  ~したら、すぐ  (~が終わったらすぐ後のことをすることを表す。) Ngay khi ~. Chỉ việc làm ngay sau khi ~ kết thức.
接続  [動-ます形]
[名]    +次第

Ví dụ:
① 新しい住所が決まり次第、連絡します。
Ngay sau khi quyết định được địa chỉ mới, chúng tôi sẽ liên lạc.
② 向こうに着き次第、電話をしてください。
Ngay sau khi đến nơi, hãy gọi điện nhé.

③ 雨がやみ次第、出発しましょう。
Ngay sau khi mưa tạnh, xuất phát nhé.
④    12 時に式が終わります。終了次第パーティーを始めますから、皆様ご参加ください。
Buổi lễ sẽ kết thúc lúc 12h. Ngay sau khi kết thúc sẽ bắt đầu liên hoan, mọi người cùng tham gia nhé.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét