~次第
意味 ~したら、すぐ (~が終わったらすぐ後のことをすることを表す。) Ngay khi ~. Chỉ việc làm ngay sau khi ~ kết thức.
接続 [動-ます形]
[名] +次第
Ví dụ:
① 新しい住所が決まり次第、連絡します。
Ngay sau khi quyết định được địa chỉ mới, chúng tôi sẽ liên lạc.
意味 ~したら、すぐ (~が終わったらすぐ後のことをすることを表す。) Ngay khi ~. Chỉ việc làm ngay sau khi ~ kết thức.
接続 [動-ます形]
[名] +次第
Ví dụ:
① 新しい住所が決まり次第、連絡します。
Ngay sau khi quyết định được địa chỉ mới, chúng tôi sẽ liên lạc.
② 向こうに着き次第、電話をしてください。
Ngay sau khi đến nơi, hãy gọi điện nhé.
③ 雨がやみ次第、出発しましょう。
Ngay sau khi mưa tạnh, xuất phát nhé.
Ngay sau khi đến nơi, hãy gọi điện nhé.
③ 雨がやみ次第、出発しましょう。
Ngay sau khi mưa tạnh, xuất phát nhé.
④ 12 時に式が終わります。終了次第パーティーを始めますから、皆様ご参加ください。
Buổi lễ sẽ kết thúc lúc 12h. Ngay sau khi kết thúc sẽ bắt đầu liên hoan, mọi người cùng tham gia nhé.
Buổi lễ sẽ kết thúc lúc 12h. Ngay sau khi kết thúc sẽ bắt đầu liên hoan, mọi người cùng tham gia nhé.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét