~から~にかけて
意味 ~から~までの間に (時間・場所の大体の範囲を表す。)Từ khoảng ~ đến ~ (chỉ chung phạm vi thời gian, địa điểm)
接続 [名]+から[名]+にかけて
Ví dụ:
① 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。
Trời đã mưa từ đêm qua đến sáng nay.
おそ
② 台風は毎年、夏から秋にかけて日本を襲う。
Các cơn bão hàng năm đổ bộ vào Nhật từ mùa hè đến mùa thu.
③ 関東地方から東北地方にかけて、大きな地震があった。
Đã có động đất mạnh trong khi vực từ Kanto đến Tohoku.
④ 一丁目から三丁目にかけて、道路工事が行われている。
Đang tiến hành làm đường từ khu phố 1 đến khu phố 3.
25
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
意味 ~から~までの間に (時間・場所の大体の範囲を表す。)Từ khoảng ~ đến ~ (chỉ chung phạm vi thời gian, địa điểm)
接続 [名]+から[名]+にかけて
Ví dụ:
① 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。
Trời đã mưa từ đêm qua đến sáng nay.
おそ
② 台風は毎年、夏から秋にかけて日本を襲う。
Các cơn bão hàng năm đổ bộ vào Nhật từ mùa hè đến mùa thu.
③ 関東地方から東北地方にかけて、大きな地震があった。
Đã có động đất mạnh trong khi vực từ Kanto đến Tohoku.
④ 一丁目から三丁目にかけて、道路工事が行われている。
Đang tiến hành làm đường từ khu phố 1 đến khu phố 3.
25
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét