Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 45"


~から~にかけて

意味  ~から~までの間に  (時間・場所の大体の範囲を表す。)Từ khoảng ~ đến ~ (chỉ chung phạm vi thời gian, địa điểm)

接続  [名]+から[名]+にかけて

Ví dụ:
① 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。
Trời đã mưa từ đêm qua đến sáng nay.
おそ

② 台風は毎年、夏から秋にかけて日本を襲う。
Các cơn bão hàng năm đổ bộ vào Nhật từ mùa hè đến mùa thu.

③ 関東地方から東北地方にかけて、大きな地震があった。
Đã có động đất mạnh trong khi vực từ Kanto đến Tohoku.

④ 一丁目から三丁目にかけて、道路工事が行われている。
Đang tiến hành làm đường từ khu phố 1 đến khu phố 3.
25
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét