Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 57"


~きる/~きれる/~きれない

意味  すっかり~する/最後まで~できる/最後まで~できない  Hoàn toàn, hết cả ~ / đến cuối cùng có thể, không thể ~

接続  [動-ます形]+きる

Ví dụ:
① 木村さんは疲れきった顔をして帰って来た。
Anh Kimura với bộ mặt mệt phờ đã về.

②    42.195 キロを走りきるのは大変なことだ。
Chạy hết 42.195 km quả là gian nan.

③ そんなにたくさん食べきれますか。
Ăn bao nhiêu hết sạch cả thế này à.

④ 数えきれないほどたくさんの星が光っている。
Các vì sao nhiều không đếm hết đang toả sáng (trên bầu trời).

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét