~というより
意味 (~だが、それよりむしろ~と言ったほうが適切だと言い直す時に使う。)Là ~ , nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn.
43
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+というより (ただし[な形]と[名]は[だ]がつ
かないことが多い。)
すす
Ví dụ:
① 彼の言い方は勧めているというより、強制しているようだ。
Cách nói của anh ta có vẻ là đang thuyết phục nhưng thực ra là đang cưỡng ép mọi người.
② 冷房がききすぎて、涼しいというより寒い。
Điều hoà bật mạnh quá, lạnh chứ không phải mát nữa.
③ あの人はきれいというより上品だ。
Người kia nói là quý phái thì đúng hơn là đẹp.
④ あの人は学者というよりタレントだ。
Bảo ông kia là học giả, nhưng phải gọi là ngôi sao truyền hình mới đúng.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 (~だが、それよりむしろ~と言ったほうが適切だと言い直す時に使う。)Là ~ , nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn.
43
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+というより (ただし[な形]と[名]は[だ]がつ
かないことが多い。)
すす
Ví dụ:
① 彼の言い方は勧めているというより、強制しているようだ。
Cách nói của anh ta có vẻ là đang thuyết phục nhưng thực ra là đang cưỡng ép mọi người.
② 冷房がききすぎて、涼しいというより寒い。
Điều hoà bật mạnh quá, lạnh chứ không phải mát nữa.
③ あの人はきれいというより上品だ。
Người kia nói là quý phái thì đúng hơn là đẹp.
④ あの人は学者というよりタレントだ。
Bảo ông kia là học giả, nhưng phải gọi là ngôi sao truyền hình mới đúng.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét