Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp " Bài 95"

~ば~ほど

意味  (一方の程度が高くなると、もう一方の程度も高くなる。)
Càng ~ càng ~ . Mặt này có mức độ cao lên, thêm một mặt khác cũng có mức độ cao lên.

接続  [動-ば]+[動-辞書形]
[い形-ければ]+[い形-い]
[な形-なら/であれば]+[な形-な/である]    +ほど
[名-なら/であれば]+[名-である]

Ví dụ:
① 練習すればするほど上手になります。
Càng luyện tập thì càng giỏi.

② 給料は高ければ高いほどいいですね。
Lương càng cao càng tốt.

③ 歯の治療は早ければ早いほどいい。
Chữa răng thì càng nhanh càng tốt.

④ 家庭の電気製品は操作が簡単なら簡単なほどいい。
Đồ điện trong gia đình thì sử dụng càng đơn giản càng tốt.

⑤ 有名人であればあるほどストレスも大きいのではないだろうか。
Chả phải càng nổi tiếng thì sức ép càng nhiều sao.



Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét