~ば~ほど
意味 (一方の程度が高くなると、もう一方の程度も高くなる。)
Càng ~ càng ~ . Mặt này có mức độ cao lên, thêm một mặt khác cũng có mức độ cao lên.
接続 [動-ば]+[動-辞書形]
[い形-ければ]+[い形-い]
[な形-なら/であれば]+[な形-な/である] +ほど
[名-なら/であれば]+[名-である]
Ví dụ:
① 練習すればするほど上手になります。
Càng luyện tập thì càng giỏi.
② 給料は高ければ高いほどいいですね。
Lương càng cao càng tốt.
③ 歯の治療は早ければ早いほどいい。
Chữa răng thì càng nhanh càng tốt.
④ 家庭の電気製品は操作が簡単なら簡単なほどいい。
Đồ điện trong gia đình thì sử dụng càng đơn giản càng tốt.
⑤ 有名人であればあるほどストレスも大きいのではないだろうか。
Chả phải càng nổi tiếng thì sức ép càng nhiều sao.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 (一方の程度が高くなると、もう一方の程度も高くなる。)
Càng ~ càng ~ . Mặt này có mức độ cao lên, thêm một mặt khác cũng có mức độ cao lên.
接続 [動-ば]+[動-辞書形]
[い形-ければ]+[い形-い]
[な形-なら/であれば]+[な形-な/である] +ほど
[名-なら/であれば]+[名-である]
Ví dụ:
① 練習すればするほど上手になります。
Càng luyện tập thì càng giỏi.
② 給料は高ければ高いほどいいですね。
Lương càng cao càng tốt.
③ 歯の治療は早ければ早いほどいい。
Chữa răng thì càng nhanh càng tốt.
④ 家庭の電気製品は操作が簡単なら簡単なほどいい。
Đồ điện trong gia đình thì sử dụng càng đơn giản càng tốt.
⑤ 有名人であればあるほどストレスも大きいのではないだろうか。
Chả phải càng nổi tiếng thì sức ép càng nhiều sao.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét