~ほど
意味 (一方の程度が変わると、一緒に他方の程度も変化する。)
Mặt này có mức độ thay đổi, cùng lúc một mặt khác cũng thay đổi mức độ.
接続 [動-辞書形]
[い形-い]
[な形-な]
[名] +ほど
Ví dụ:
① 相撲では、太っているほど有利だ。
Sumo thì càng béo càng có lợi.
② 値段が高いほど品物がいいとは限らない。
Không hẳn cứ giá cao thì hàng tốt đâu.
44
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
③ 推理小説は複雑なほど面白い。
Tiểu thuyết trinh thám thì càng phức tạp càng hấp dẫn.
じ ま ん
④ 頭がいい人ほど自慢しない。
Người càng thông minh càng không tự mãn.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 (一方の程度が変わると、一緒に他方の程度も変化する。)
Mặt này có mức độ thay đổi, cùng lúc một mặt khác cũng thay đổi mức độ.
接続 [動-辞書形]
[い形-い]
[な形-な]
[名] +ほど
Ví dụ:
① 相撲では、太っているほど有利だ。
Sumo thì càng béo càng có lợi.
② 値段が高いほど品物がいいとは限らない。
Không hẳn cứ giá cao thì hàng tốt đâu.
44
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
③ 推理小説は複雑なほど面白い。
Tiểu thuyết trinh thám thì càng phức tạp càng hấp dẫn.
じ ま ん
④ 頭がいい人ほど自慢しない。
Người càng thông minh càng không tự mãn.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét