Chủ Nhật, 27 tháng 4, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ kanji N1 "bài 79"


Kanji         Âm On        Âm Kun          Tiếng Việt
衿
キン コン
えり
Cổ áo
凪

なぎ な.ぐ
Bình tĩnh
梢
ショウ
こずえ くすのき
Ngọn cây,cành lá

丙
ヘイ
ひのえ
3 lớp,3 dấu hiệu lệch
颯
サツ ソウ
さっ.と
Đột nhiên,thông suốt
茄
カ

Cà tím
勺
シャク

Lò nồi,nhúng
恕
ジョ ショ
ゆる.す
Tha thứ,chịu đựng
蕗
ロ ル
ふき
butterbur, bog rhubarb
瑚
コ ゴ

Tổ tiên,cung cấp ổ cắm
遵
ジュン

Tuân theo,làm theo,vâng lời,học
瞭
リョウ
あきらか
Rỏ ràng
燎
リョウ
かがりび
Đốt ,lửa trại
虞
グ
おそれ
Lo lắng,boăn khoăn,sợ hãi,lo lắng
柊
シュ シュウ
ひいらぎ
Cây ô rô

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét