Danh từ + が + わかります。
わかりません。
わかりますか。
Ý nghĩa: Hiểu vấn đề gì đó...
Không hiểu vấn đề gì đó...
Hiểu cái vấn đề nào đó không ?
Ví dụ:
1.Bảo くん は にほんご が わかりますか
[Bảo kun wa nihongo ga wakarimasu ka]
(Bảo có hiểu tiếng Nhật không ?)
はい、わたし は にほんご が すこし わかります
[hai, watashi wa nihongo ga sukoshi wakarimasu]
(Vâng, tôi hiểu chút chút]
2.Quốc くん は かんこくご が わかります か
[Quốc kun wa kankokugo ga wakarimasu ka]
(Quốc có hiểu tiếng Hàn Quốc không ?)
いいえ、わたし は かんこくご が ぜんぜん わかりません
[iie, watashi wa kankokugo ga zenzen wakarimasen]
(Không, tôi hoàn toàn không hiểu)
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
わかりません。
わかりますか。
Ý nghĩa: Hiểu vấn đề gì đó...
Không hiểu vấn đề gì đó...
Hiểu cái vấn đề nào đó không ?
Ví dụ:
1.Bảo くん は にほんご が わかりますか
[Bảo kun wa nihongo ga wakarimasu ka]
(Bảo có hiểu tiếng Nhật không ?)
はい、わたし は にほんご が すこし わかります
[hai, watashi wa nihongo ga sukoshi wakarimasu]
(Vâng, tôi hiểu chút chút]
2.Quốc くん は かんこくご が わかります か
[Quốc kun wa kankokugo ga wakarimasu ka]
(Quốc có hiểu tiếng Hàn Quốc không ?)
いいえ、わたし は かんこくご が ぜんぜん わかりません
[iie, watashi wa kankokugo ga zenzen wakarimasen]
(Không, tôi hoàn toàn không hiểu)
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét