~わりに(は)
意味 ~にふさわしくなく以外に Không phù hợp, không xứng với ~ Trong tỉ lệ, so với ~
接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わりに
Ví dụ:
① 私はたくさん食べるわりに太らない。
Mặc dù tôi ăn rất nhiều, nhưng mà không bị tăng cân.
② あのレストランの料理は、値段のわりにおいしい。
Đồ ăn của nhà hàng đó, so với giá thì là ngon.
③ 彼は勉強しないわりには成績がいい。
Dù nó chả học gì mà thành tích tốt ghê.
④ この品物は高いわりには品質がよくない。
Mặt hàng này dù là dắt nhưng chất lượng không tốt.
⑤ 兄は慎重なわりにはよく忘れ物をする。
Dù anh trai khá cẩn thận nhưng mà vẫn hay bỏ quên đồ.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~にふさわしくなく以外に Không phù hợp, không xứng với ~ Trong tỉ lệ, so với ~
接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わりに
Ví dụ:
① 私はたくさん食べるわりに太らない。
Mặc dù tôi ăn rất nhiều, nhưng mà không bị tăng cân.
② あのレストランの料理は、値段のわりにおいしい。
Đồ ăn của nhà hàng đó, so với giá thì là ngon.
③ 彼は勉強しないわりには成績がいい。
Dù nó chả học gì mà thành tích tốt ghê.
④ この品物は高いわりには品質がよくない。
Mặt hàng này dù là dắt nhưng chất lượng không tốt.
⑤ 兄は慎重なわりにはよく忘れ物をする。
Dù anh trai khá cẩn thận nhưng mà vẫn hay bỏ quên đồ.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét