~得る/~得ない
意味 ~することができる/できない・~の可能性がある/ない Có thể/không thể ~. Nói về tính khả thi
接続 [動-ます形]+得る
つ いた
Ví dụ:
① 考え得る限りの手は尽くしたが、問題の解決には至らなかった。
Đã hết sức trong giới hạn có thể suy nghĩ nhưng vẫn chưa đến được cách giải quyết vấn đề.
意味 ~することができる/できない・~の可能性がある/ない Có thể/không thể ~. Nói về tính khả thi
接続 [動-ます形]+得る
つ いた
Ví dụ:
① 考え得る限りの手は尽くしたが、問題の解決には至らなかった。
Đã hết sức trong giới hạn có thể suy nghĩ nhưng vẫn chưa đến được cách giải quyết vấn đề.
さが
② 捜し得るかぎり捜したが、その書類はとうとう見つからなかった。
Đã tìm hết khả năng có thể tìm mà cuối cùng vẫn không thấy tài liệu đó.
③ でき得るならば、独立して事業を始めたい。
Nếu mà có thể, tôi muốn bắt đầu sự nghiệp độc lập.
ふせ
④ あれは警報を早く出していれば、防ぎ得た災害かも知れない。
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Đó có lẽ là thảm hoạ được phòng tránh nếu cảnh báo được đưa ra sớm.
そうなん
⑤ こんな低い山で遭難することはあり得ないと思う。
Tôi nghĩ là không có khả năng bị nạn trên núi thấp thế này.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
② 捜し得るかぎり捜したが、その書類はとうとう見つからなかった。
Đã tìm hết khả năng có thể tìm mà cuối cùng vẫn không thấy tài liệu đó.
③ でき得るならば、独立して事業を始めたい。
Nếu mà có thể, tôi muốn bắt đầu sự nghiệp độc lập.
ふせ
④ あれは警報を早く出していれば、防ぎ得た災害かも知れない。
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Đó có lẽ là thảm hoạ được phòng tránh nếu cảnh báo được đưa ra sớm.
そうなん
⑤ こんな低い山で遭難することはあり得ないと思う。
Tôi nghĩ là không có khả năng bị nạn trên núi thấp thế này.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét