Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 156"

~得る/~得ない

意味  ~することができる/できない・~の可能性がある/ない  Có thể/không thể ~. Nói về tính khả thi

接続  [動-ます形]+得る
つ    いた

Ví dụ:
① 考え得る限りの手は尽くしたが、問題の解決には至らなかった。
Đã hết sức trong giới hạn có thể suy nghĩ nhưng vẫn chưa đến được cách giải quyết vấn đề.

さが

② 捜し得るかぎり捜したが、その書類はとうとう見つからなかった。
Đã tìm hết khả năng có thể tìm mà cuối cùng vẫn không thấy tài liệu đó.

③ でき得るならば、独立して事業を始めたい。
Nếu mà có thể, tôi muốn bắt đầu sự nghiệp độc lập.
ふせ

④ あれは警報を早く出していれば、防ぎ得た災害かも知れない。

完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴
Đó có lẽ là thảm hoạ được phòng tránh nếu cảnh báo được đưa ra sớm.
そうなん

⑤ こんな低い山で遭難することはあり得ないと思う。
Tôi nghĩ là không có khả năng bị nạn trên núi thấp thế này.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét