~かねない
意味 ~おそれがある・~かもしれない (悪い結果になる可能性がある時に使う。) Lo ngại là ~ ; Có lẽ ~
接続 [動-ます形]+かねない
Ví dụ:
① あんなにスピードを出したら、事故を起こしかねない。
Tăng tốc đến mức này, tai nạn chứ chẳng chơi.
意味 ~おそれがある・~かもしれない (悪い結果になる可能性がある時に使う。) Lo ngại là ~ ; Có lẽ ~
接続 [動-ます形]+かねない
Ví dụ:
① あんなにスピードを出したら、事故を起こしかねない。
Tăng tốc đến mức này, tai nạn chứ chẳng chơi.
あそ らくだい
② あまり遊んでばかりいると、落第しかねない。
Nếu cứ chỉ chơi thế này, thi trượt mất đấy.
③ あの人ならそんな無責任なことも言いかねない。
Ông ấy thì có thể nói những lời vô trách nhiệm thế này.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét