Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 155"

~(よ)うではないか/~(よ)うじゃないか

意味  ~しましょう・~しませんか  (強い呼びかけの表現。) Hãy ~ (kêu gọi mạnh mẽ)

接続  [動-意向形]+ではないか

Ví dụ:
① 災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか。
Chúng ta hãy gửi đồ cứu viện đến cho những người bị thảm hoạ.

② 自然保護の運動を広めようではないか。
Hãy mở rộng cuộc vận động bảo vệ tự nhiên.
しんけん

③ 男女差別の問題について真剣に考えようではありませんか。
Hãy suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề phân biệt giới tính.
こうしょう

④ 賃金を上げるように社長に交 渉 しようじゃありませんか。
Chúng ta hãy đàm phán với chủ tịch công ty để được tăng tiền công
.

Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét