~(よ)うではないか/~(よ)うじゃないか
意味 ~しましょう・~しませんか (強い呼びかけの表現。) Hãy ~ (kêu gọi mạnh mẽ)
接続 [動-意向形]+ではないか
Ví dụ:
① 災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか。
Chúng ta hãy gửi đồ cứu viện đến cho những người bị thảm hoạ.
② 自然保護の運動を広めようではないか。
Hãy mở rộng cuộc vận động bảo vệ tự nhiên.
しんけん
③ 男女差別の問題について真剣に考えようではありませんか。
Hãy suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề phân biệt giới tính.
こうしょう
④ 賃金を上げるように社長に交 渉 しようじゃありませんか。
Chúng ta hãy đàm phán với chủ tịch công ty để được tăng tiền công.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~しましょう・~しませんか (強い呼びかけの表現。) Hãy ~ (kêu gọi mạnh mẽ)
接続 [動-意向形]+ではないか
Ví dụ:
① 災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか。
Chúng ta hãy gửi đồ cứu viện đến cho những người bị thảm hoạ.
② 自然保護の運動を広めようではないか。
Hãy mở rộng cuộc vận động bảo vệ tự nhiên.
しんけん
③ 男女差別の問題について真剣に考えようではありませんか。
Hãy suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề phân biệt giới tính.
こうしょう
④ 賃金を上げるように社長に交 渉 しようじゃありませんか。
Chúng ta hãy đàm phán với chủ tịch công ty để được tăng tiền công.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét