Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 158"

~かねる

意味  ~しようとしてもできない・~することが難しい  Muốn làm ~ nhưng không thể, ~ là khó

接続  [動-ます形]+かねる
き  ふ

Ví dụ:
① そんな多額な寄付には応じかねます。
Đóng góp nhiều tiền thế này thì chúng tôi khó lòng nhận lời được.

② 私の仕事がなかなか終わらなかったので、見かねて山田さんが手伝ってくれた。
Vì công việc của tôi vẫn chưa xong nên không đứng nhìn được, bác Yamada đã giúp.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét