~かねる
意味 ~しようとしてもできない・~することが難しい Muốn làm ~ nhưng không thể, ~ là khó
接続 [動-ます形]+かねる
き ふ
Ví dụ:
① そんな多額な寄付には応じかねます。
Đóng góp nhiều tiền thế này thì chúng tôi khó lòng nhận lời được.
② 私の仕事がなかなか終わらなかったので、見かねて山田さんが手伝ってくれた。
Vì công việc của tôi vẫn chưa xong nên không đứng nhìn được, bác Yamada đã giúp.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~しようとしてもできない・~することが難しい Muốn làm ~ nhưng không thể, ~ là khó
接続 [動-ます形]+かねる
き ふ
Ví dụ:
① そんな多額な寄付には応じかねます。
Đóng góp nhiều tiền thế này thì chúng tôi khó lòng nhận lời được.
② 私の仕事がなかなか終わらなかったので、見かねて山田さんが手伝ってくれた。
Vì công việc của tôi vẫn chưa xong nên không đứng nhìn được, bác Yamada đã giúp.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét