~上は
意味 ~からには Chừng nào ~ ; đã là ~ thì
接続 [動-辞書形/た形]+上は
むす
Ví dụ:
① 契約を結ぶ上は、条件を慎重に検討すべきである。
Khi ký kết hợp đồng thì cần phải kiểm thảo thận trọng các điều kiện.
② 弁護士になると決めた上は、苦しくても頑張らなければならない。
Đã quyết định thành luật sư thì dù là có gian khó cũng cần phải cố gắng.
だま
③ 友人が困っているのを知った上は、黙って見ていられない。
Đã biết bạn bè khó khăn thì không thể đứng im nhìn được.
④ 計画が中止になった。こうなった上は、プロジェクトチームは解散するしかない。
Kế hoạch tạm dừng rồi. Với tình hình này thì chỉ có nước giải tán đội dự án thôi.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~からには Chừng nào ~ ; đã là ~ thì
接続 [動-辞書形/た形]+上は
むす
Ví dụ:
① 契約を結ぶ上は、条件を慎重に検討すべきである。
Khi ký kết hợp đồng thì cần phải kiểm thảo thận trọng các điều kiện.
② 弁護士になると決めた上は、苦しくても頑張らなければならない。
Đã quyết định thành luật sư thì dù là có gian khó cũng cần phải cố gắng.
だま
③ 友人が困っているのを知った上は、黙って見ていられない。
Đã biết bạn bè khó khăn thì không thể đứng im nhìn được.
④ 計画が中止になった。こうなった上は、プロジェクトチームは解散するしかない。
Kế hoạch tạm dừng rồi. Với tình hình này thì chỉ có nước giải tán đội dự án thôi.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét