Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 136"

~ことなく

意味  ~ないで    Không có ~

接続  [動-辞書形]+ことなく

Ví dụ:
① ロボットは 24 時間休むことなく働いている。
Robot làm việc 24h mà không nghỉ

② あの子はあきることなく、コンピューターゲームに熱中している。
Thằng nhỏ kia cứ chuyên tâm chơi điện tử mà không biết chán.

③ 彼は毎年忘れることなく、クリスマスカードをくれる。
Anh ấy năm nào cũng không quên gửi thiếp giáng sinh cho tôi


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét