~ことなく
意味 ~ないで Không có ~
接続 [動-辞書形]+ことなく
Ví dụ:
① ロボットは 24 時間休むことなく働いている。
Robot làm việc 24h mà không nghỉ
意味 ~ないで Không có ~
接続 [動-辞書形]+ことなく
Ví dụ:
① ロボットは 24 時間休むことなく働いている。
Robot làm việc 24h mà không nghỉ
② あの子はあきることなく、コンピューターゲームに熱中している。
Thằng nhỏ kia cứ chuyên tâm chơi điện tử mà không biết chán.
③ 彼は毎年忘れることなく、クリスマスカードをくれる。
Anh ấy năm nào cũng không quên gửi thiếp giáng sinh cho tôi
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Thằng nhỏ kia cứ chuyên tâm chơi điện tử mà không biết chán.
③ 彼は毎年忘れることなく、クリスマスカードをくれる。
Anh ấy năm nào cũng không quên gửi thiếp giáng sinh cho tôi
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét