Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
瓶
|
ビン カ
|
Hoa nồi,chai,lọ,bình,ly
| |
咲
|
ショウ -ザ
|
さ.く
|
Nở,nở hoa
|
召
|
ショウ
|
め.す
|
Gửi cho,mặc,đưa vào
|
缶
|
カン カ
|
Tin thể
| |
隻
|
セキ
|
Tàu ,cá,chim
| |
脂
|
シ
|
あぶら
|
Chất béo,dầu mỡ,mỡ động vật,mỡ lợn
|
蒸
|
ジョウ セイ
|
む.す む.れる む.らす
|
Hơi nước,nhiệt,oi bức,mốc
|
肌
|
キ
|
はだ
|
Kết cấu,da,cơ thể
|
耕
|
コウ タガヤ.
|
Đến,cày,nuôi trồng
| |
鈍
|
ドン
|
にぶ.い にぶ.る にぶ- なま.る なまく.ら
|
Ngu ngốc,chậm chạp,thẳng thừng
|
泥
|
デイ ナイ デ ニ ド
|
Bùn,vũng lầy,tuân theo,được gắn vào
| |
隅
|
グウ
|
すみ
|
Góc
|
灯
|
トウ
|
ひ ほ- ともしび とも.す あかり
|
Đèn,ánh sáng
|
辛
|
シン
|
から.い つら.い -づら.い かのと
|
Cay đắng,nóng, chát
|
磨
|
マ ス.
|
みが.く
|
Xay,đánh bóng,sói,cải thiện,bàn chải
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét