Thứ Bảy, 7 tháng 6, 2014

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 7"


宇宙飛行士:    du hành vu trụ
種:    loại
反応する:     phản ứng
動植物:   động thực vật
衛星:   vệ tinh
文章:    văn chương
争う:    cãi nhau
民族:     dân tộc
周り:     xung quanh
移る:      dời đi
現れる:    biểu hiện
母校:       trường học
代:       thời , lứa..
仏教:     phật
種:     loại
ちっぽけな:     nhỏ xíu
おひきだしですか:        anh chị rút tiền phải không?
まず:       trước hết
キャッシュカード:       thẻ ngân hàng
あんしょうばんごう:      mật khẩu
つぎに:       kế tiếp
きんがく:      số tiền
かくにん:     xác nhận

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét