Thứ Năm, 12 tháng 6, 2014

Học tiếng Nhật giao tiếp "Bài 11"

Tại sạp báo (ばいてん)

Laughingミラー: しんぶん と ざっし を かいたいです が、どこ で うって います か。
Shinbun to zasshi o kaitaidesu ga, doko de utte imasu
ka.
Tôi muốn mua 1 quyển tạp chí và 1 tờ báo, nhưng họ bán nó ở đâu nhỉ?

Kissすずき: えき の ばいてん で うって います よ。
Eki no baiten de utte imasu yo.
Họ bán chúng ở ki-ốt của nhà ga.

Laughingミラー: えいご の しんぶん も ありますか。
Eigo no shinbun mo arimasu ka.
Họ cũng bán báo bằng tiếng Anh chứ?

Kissすずき: ええ、ありますよ。でも、ちょっと たかい ですが。
Ee, arimasu yo. Demo, chotto takai desu ga.
Có. Nhưng loại báo đó hơi đắt.

Laughingミラー: きょう の ジャパン タイムス は あります か。
Kyoo no japan taimusu wa arimasu ka
Anh/chị có báo Thời báo Nhật Bản số ngày hôm nay không?

Kissばいてんのひと:はい、あります。にひゃく ごじゅう えん です。
Hai, arimasu. Nihyaku gojuu en desu
Có đây. 250 yen.

Laughingミラー: ニュース ウイーク も あります か。
Nuusu uiiku mo arimasu ka.
Anh/chị cũng có tờ Newsweek chứ?

Kissばいてんのひと: ニュース ウイーク は もう うりきれました。
Nuusu Uiiku wa moo urikiremashita.
Newsweek hết mất rồi.

Laughingミラー: じゃあ、なに が あります か。
Jaa, nan ga arimasuka.
Vậy anh/chị còn báo gì?

Kissばいてんのひと: すみません。もう なにも ありません。
Sumimasen. Moo nani mo arimasen
Rất tiếc. Chúng tôi không còn báo gì cả.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét