Thứ Năm, 12 tháng 6, 2014

Học tiếng Nhật giao tiếp "Bài 15"

Đi ngắm cảnh (りょこう)

Hội thoại A
Frownすずき: さあ、つきました よ。
Sa tsukimashita yo.
À, đến nơi rồi.

Embarassedミラー:わあ、きれいな ところ です ね。
Waa, kirei na tokoro desu ne.
Ồ, đây quả là một nơi rất đẹp, phải không?

Smileすずき: ええ。てんき も いい し、きもち が いい です ね。
Ee. Tenki mo ii shi, kimochi ga ii desu ne.
Đúng thế. thời tiết đẹp và mọi thứ có vẻ rất tuyệt. 

Embarassedミラー: きっぷ は どこ で かうん です か。 
Kippu wa dojo de kaun desu ka.
Mua vé ở đâu nhỉ?

Smileすずき: あそこ の まどぐち です。
Asoko no madoguchi desu.
Ở quầy bán vé đằng kia

Embarassedミラー: ひとり いくら です か。
Hitori ikura desu ka.
Vé cho 1 người là bao nhiêu?

Smileすずき: 2500えん です。こども は 1500えん です。
Ni sen go hyaku en desu. Kodomo wa sen go hyaku en desu.
Người lớn thì 2500 yen, trẻ con thì 1500 yen

Embarassedミラー: じゃあ、いっしょ に かいましょう。
Jaa, issho ni kaimashoo.
À thế thì chúng ta cùng mua đi.

Hội thoại B
SmileMary: おなか が すきませんか。
Onaka ga sukimasen ka.
Anh có đói không?

EmbarassedMiller: ええ。すきました。 
Ee. shukimashita.
Có, tôi thấy đói.

SmileMary: なに か たべましょう か。 
Nani ka tabemashoo ka.
Vậy sao chúng ta không ăn thứ gì đó nhỉ?

EmbarassedSuzuki: あの レストラン で たべましょう。 
Ano resutoran de tabemashoo.
Hãy vào ăn ở nhà hàng kia đi.

SmileMary: なに が あります か。
Nani ga arimasu ka.
Họ có những món gì?

EmbarassedSuzuki: おいしい もの が いろいろ あります。ハンバーガー も あります よ。
Oishii mono ga iroiro arimasu. Hanbaagaa mo arimasu.
Ở đó có rất nhiều món ngon. Bánh hăm-bơ-gơ cũng rất ngon.

SmileMary: じゃあ、わたし は ハンバーガー と コーラ に します。
Jaa, watashi wa hanbaagaa to koola ni shimasu.
OK. Tôi sẽ gọi 1 bánh hăm-bơ-gơ và 1 coca cola.

EmbarassedMiller: ぼく は ホット ドッグ を たべます。すずき さん は? 
Boku wa hotto doggu o tabemasu. Suzuki san wa?
Tôi sẽ gọi bánh mì kẹp xúc xích. Còn anh gọi gì anh Suzuki?


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét