☞ Mẫu câu ご紹介します。 Tôi xin giới thiệu.
Nâng cao
☆ Cách giới thiệu trong trường hợp có nhiều người:こちらは ○です。Đây là anh/chị ~.
Chú thích
道場: võ đường
本部道場: võ đường chính
弟子:đệ tử
紹介します: giới thiệu
これは~: Đây là ~(nói về đồ vật)
こちらは~: Đây là ~(nói về người)
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét