☞Mẫu câu
まだ 5 年です。 Mới được 5 năm thôi. まだ~: mới chỉ được ~
A: 日本に来てどのくらいですか。 Anh tới Nhật Bản bao lâu rồi?
いっしゅうかん いちにち いっ か げつ
B: ▴まだ 1 週 間 / 1 日/ 1 ヶ月です。 Mới chỉ được 1 tuần/1 ngày/ 1 tháng thôi.
はん た
Nâng cao A:ご飯、食べましたか? Anh đã ăn cơm chưa?
B: いいえ、まだです。Chưa ạ.
えいが み
A:もうあの映画、見ましたか? Chị đã xem bộ phim đó chưa?
B: いいえ、まだです。Chưa ạ.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét