☞ Mẫu câu
レオさんのお部屋は二階です。 Phòng của Leo ở tầng 2.
と い れ だいどころ いっかい
Nâng cao トイレは二階です。Nhà vệ sinh ở tầng hai. / 台 所 は一 階です。Bếp ở tầng một.
Chú thích
畳: chiếu cói hình chữ nhật (diện tích khoảng 1.8m2) ~さんの: của anh/chị ~
部屋: căn phòng (nói lịch sự là お部屋)
トイレ: nhà vệ sinh
階 : tầng, lầu
台所: bếp
◆ Cách đếm các tầng: số đếm + 階
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét