☞Mẫu câu 禁煙席でお願いします。 Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.
きつえんせき
Nâng cao 喫 煙 席でお願いします。 Làm ơn cho tôi ngồi ở khu vực được phép hút thuốc.
Chú thích
たばこ: thuốc lá
おたばこを吸われますか?: Anh/chị có hút thuốc lá không?
禁煙: cấm hút thuốc
喫煙: hút thuốc
席: chỗ ngồi, ghế ngồi
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét