Thứ Tư, 25 tháng 6, 2014

Học tiếng Nhật giao tiếp "Bài 29"




☞Mẫu câu    禁煙席でお願いします。    Làm ơn cho (tôi) ngồi ở khu vực không hút thuốc.
きつえんせき
Nâng cao    喫 煙 席でお願いします。    Làm ơn cho tôi ngồi ở khu vực được phép hút thuốc.
Chú thích  
たばこ: thuốc lá 
おたばこを吸われますか?: Anh/chị có hút thuốc lá không?
禁煙: cấm hút thuốc 
喫煙: hút thuốc 
席: chỗ ngồi, ghế ngồi

Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét