Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
執
|
シツ シュウ ト.
|
Ngoan cường,có tổ chức,nắm bắt
| |
房
|
ボウ フ
|
Tua,chùm,nhà ở,phòng
| |
撤
|
テツ
|
Loại bỏ,thu hồi,tước vũ khí,tháo dỡ,từ chối,loại trừ
|
削
|
サク ソ.
|
けず.る はつ.る
|
Làm sắc nét,giảm bớt
|
密
|
ミツ
|
ひそ.か
|
Bí mật,mật độ,tinh tế,cẩn thận
|
措
|
ソ
|
お.く
|
Đình chỉ,chấm dứt,ngoại trừ
|
志
|
シ シリング ココロザ
|
こころざ.す
|
Ý định,kế hoạch,giải quyết,động cơ,hy vọng
|
載
|
サイ ノ.
|
の.せる
|
Đi xe,tàu
|
陣
|
ジン
|
Trại,trận chiến,cấp bậc,chức vụ
| |
我
|
ガ
|
われ わ わ.が- わが
|
Bản ngã,tôi,ích kỷ,của chúng tôi,bản thân
|
為
|
イ ナ
|
ため な.る な.す す.る たり つく.る
|
Làm,thay đổi,thực hiện,phúc lợi,đạt đến
|
抑
|
ヨク
|
おさ.える
|
Áp,tốt,bây giờ,ở nơi đầu tiên,đẩy,xô,báo chí
|
幕
|
マク バク
|
Rèm,màn
| |
染
|
セン -シ.メ
|
そ.める -ぞ.め -ぞめ そ.まる し.みる -じ.みる し.み
|
Thuốc nhuộm,màu sắc,sơn,vết bẩn,in
|
奈
|
ナ ナイ ダイ
|
いかん からなし
|
Nara ,những gì
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét