Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
玄
|
ゲ
|
Bí ẩn
| |
粘
|
ネン
|
ねば.る
|
Nếp,béo ngậy,kiên trì
|
悟
|
ゴ
|
さと.る
|
Giác ngộ,nhận thức,phân biệt,nhận ra
|
舗
|
Cửa hàng
| ||
妊
|
ニン ジン
|
はら.む みごも.る
|
Mang thai
|
熟
|
ジュク
|
う.れる
|
Êm dịu,chín,trưởng thành
|
旭
|
キョク アサ
|
Tia nắng mặt trời
| |
恩
|
オ
|
Ân sủng,lòng tốt,ủng hộ,lợi ích
| |
騰
|
トウ
|
Lạm phát,thúc đẩy
| |
往
|
オウ ユ.
|
い.く いにしえ さき.に
|
Cuộc hành trình,đuổi đi,đi du lịch
|
豆
|
トウ ズ
|
まめ まめ
|
Đậu,hạt đậu
|
遂
|
スイ
|
と.げる つい.に
|
Hoàn thành,đạt được,cam kết
|
狂
|
キョウ
|
くる.う くる.おしい くるお.しい
|
Mất trí,điên,gây nhầm lẫn
|
岐
|
キ
|
Chi nhánh,ngã ba đường
| |
陛
|
ヘイ
|
Điện hạ
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét