Chủ Nhật, 27 tháng 4, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ Kanji N1 "Bài 33"


Kanji        Âm On          Âm Kun         Tiếng Việt
玄
ゲ

Bí ẩn
粘
ネン
ねば.る
Nếp,béo ngậy,kiên trì
悟
ゴ
さと.る
Giác ngộ,nhận thức,phân biệt,nhận ra

舗


Cửa hàng
妊
ニン ジン
はら.む みごも.る
Mang thai
熟
ジュク
う.れる
Êm dịu,chín,trưởng thành
旭
キョク アサ

Tia nắng mặt trời
恩
オ

Ân sủng,lòng tốt,ủng hộ,lợi ích
騰
トウ

Lạm phát,thúc đẩy
往
オウ ユ.
い.く いにしえ さき.に
Cuộc hành trình,đuổi đi,đi du lịch
豆
トウ ズ
まめ まめ
Đậu,hạt đậu
遂
スイ
と.げる つい.に
Hoàn thành,đạt được,cam kết
狂
キョウ
くる.う くる.おしい くるお.しい
Mất trí,điên,gây nhầm lẫn
岐
キ

Chi nhánh,ngã ba đường
陛
ヘイ

Điện hạ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét