Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
扱
|
ショウ
|
あつか.る あつか.い あつか.う
|
Xử lý,giải trí,đập lúa,dải
|
顧
|
コ カエリ.ミ
|
Nhìn lại,xem xét,kiểm tra chính mình,quay lại
| |
弘
|
コウ グ ヒロ.
|
Rộng lớn,rộng rãi,rộng
|
看
|
カン
|
み.る
|
Xem hơn,xem
|
訟
|
ショウ
|
Kiện,tố cáo
| |
戒
|
カイ
|
いまし.める
|
Giới luật
|
祉
|
シ
|
Phúc lợi,hạnh phúc
| |
誉
|
ヨ ホ.メ
|
ほま.れ
|
Danh tiếng,khen ngợi,danh dự,vinh quang
|
歓
|
カン ヨロコ.
|
Niềm vui
| |
奏
|
ソウ カナ.デ
|
Chơi nhạc,hoàn thành
| |
勧
|
カン ケン
|
すす.める
|
Thuyết phục,giới thiệu,tư vấn,khuyến khích
|
騒
|
ソウ
|
さわ.ぐ うれい さわ.がしい
|
Náo nhiệt,tiếng ồn,phiền,kích thích
|
閥
|
バツ
|
Bè lũ,dòng dõi,phả hệ,phe phái,gia tộc
| |
甲
|
コウ カン カ キノ
|
Áo giáp,cao,mu bàn chân
| |
縄
|
ジョウ
|
なわ ただ.す
|
Rơm,sợi dây thừng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét