Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
凝
|
ギョウ
|
こ.る こ.らす こご.らす こご.らせる こご.る
|
Làm đông lại,đông lạnh,cứng
|
苗
|
ビョウ ミョウ
|
なえ なわ
|
Cây giống,giống,bắn
|
獣
|
ジュウ
|
けもの けだもの
|
Động vật,con thú
|
哀
|
アイ
|
あわ.れ あわ.れむ かな.しい
|
Đáng thương,đau buồn,nỗi buồn,thông cảm
|
跳
|
チョウ
|
は.ねる と.ぶ -と.び
|
Nhảy lên,mùa xuân,giật,nghênh ngang
|
匠
|
ショウ
|
たくみ
|
Nghệ nhân,thợ,thợ mộc
|
垂
|
スイ ナンナント.
|
た.れる た.らす た.れ -た.れ
|
Sụp xuống,đình chỉ,treo
|
蛇
|
ジャ ダ イ ヤ ヘ
|
Con rắn
| |
澄
|
チョウ -ス.マ
|
す.む す.ます
|
Sáng suốt,rõ ràng,làm rõ,giải quyết,căng thẳng
|
縫
|
ホウ ヌ.
|
May,khâu,thêu
| |
僧
|
ソウ
|
Phật giáo,linh mục,tu sĩ
| |
眺
|
チョウ
|
なが.める
|
Nhìn chằm chằm,xem,nhìn,thấy,xem xét kỹ lưỡng
|
亘
|
コウ カン モト.メ
|
わた.る
|
Yêu cầu
|
呉
|
ゴ ク
|
く.れる
|
Cho,làm gì đó cho
|
凡
|
ボン ハン スベ.
|
およ.そ おうよ.そ
|
Tầm thường
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét