Chủ Nhật, 27 tháng 4, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ kanji N1 "bài 48"


Kanji        Âm On        Âm Kun          Tiếng Việt
凝
ギョウ
こ.る こ.らす こご.らす こご.らせる こご.る
Làm đông lại,đông lạnh,cứng
苗
ビョウ ミョウ
なえ なわ
Cây giống,giống,bắn
獣
ジュウ
けもの けだもの
Động vật,con thú

哀
アイ
あわ.れ あわ.れむ かな.しい
Đáng thương,đau buồn,nỗi buồn,thông cảm
跳
チョウ
は.ねる と.ぶ -と.び
Nhảy lên,mùa xuân,giật,nghênh ngang
匠
ショウ
たくみ
Nghệ nhân,thợ,thợ mộc
垂
スイ ナンナント.
た.れる た.らす た.れ -た.れ
Sụp xuống,đình chỉ,treo
蛇
ジャ ダ イ ヤ ヘ

Con rắn
澄
チョウ -ス.マ
す.む す.ます
Sáng suốt,rõ ràng,làm rõ,giải quyết,căng thẳng
縫
ホウ ヌ.

May,khâu,thêu
僧
ソウ

Phật giáo,linh mục,tu sĩ
眺
チョウ
なが.める
Nhìn chằm chằm,xem,nhìn,thấy,xem xét kỹ lưỡng
亘
コウ カン モト.メ
わた.る
Yêu cầu
呉
ゴ ク
く.れる
Cho,làm gì đó cho
凡
ボン ハン スベ.
およ.そ おうよ.そ
Tầm thường

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét