Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
洵
|
ジュン シュン
|
の.ぶ まこと.に
|
Như nhau,sự thật
|
爾
|
ジ ニ ノ
|
なんじ しかり その
|
Bạn,thứ hai người
|
耗
|
モウ コウ カウ
|
Giảm
|
昴
|
コウ ボウ
|
すばる
|
the Pleiades
|
銑
|
セン
|
Gang
| |
莞
|
カン
|
い
|
Cây lau được sử dụng để trang trải tatami
|
伶
|
レイ リョウ ワザオ
|
Diễn viên
| |
碩
|
セキ
|
おお.きい
|
Lớn,tuyệt vời,xuất sắc
|
宥
|
ユウ
|
なだ.める ゆる.す
|
Làm dịu,bình tĩnh
|
滉
|
コウ
|
ひろ.い
|
Sâu và rộng
|
晏
|
アン
|
おそ.い
|
Cuối,yên tĩnh
|
伎
|
ギ キ
|
わざ わざおぎ
|
Hành động,kỹ năng
|
朕
|
チン
|
Hùng vĩ số nhiều
| |
迪
|
テキ イタ.
|
みち みち.びく すす.む
|
Gây dựng,con đường,cách
|
綸
|
リン カン
|
いと
|
Sợi,vải lụa
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét