Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
毅
|
キ ギ ツヨ.
|
Mạnh
| |
轄
|
カツ
|
くさび
|
Kiểm soát,nêm
|
猿
|
エン サ
|
Con khỉ
|
弦
|
ゲン
|
つる
|
Dây cung,cạnh huyền
|
稔
|
ネン ジン ニン ミノ
|
みの.る
|
Thu hoạch,chín
|
窒
|
チツ
|
Cắm lên, cản trở
| |
炊
|
スイ -ダ.
|
た.く
|
Nấu ăn, đun sôi
|
洪
|
コ
|
Trận mưa lớn, lũ lụt, rộng lớn
| |
摂
|
セツ ショウ ト.
|
おさ.める かね.る
|
Gián tiếp, thay thế, hành động ngoài
|
飽
|
ホウ ア.
|
あ.きる あ.かす
|
No, mệt mỏi của, buồn chán, ăn cho no
|
冗
|
ジョウ
|
Vô dụng
| |
桃
|
トウ モ
|
Cây đào
| |
狩
|
シュ -ガ.
|
か.る か.り
|
Săn bắn,cuộc tấn,thu nhập
|
朱
|
シュ ア
|
Son,đỏ tươi,có máu
| |
渦
|
カ
|
うず
|
Xoáy,dòng xoáy
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét