Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
彬
|
ヒン フン アキ.ラ
|
うるわ.しい
|
Tinh tế,nhẹ nhàng
|
匡
|
キョウ オウ スク.
|
Chính xác,tiết kiệm,hỗ trợ
| |
眉
|
ビ ミ
|
まゆ
|
Lông mày
|
欽
|
キン コン ツツシ.
|
Sự tôn trọng,tôn kính,lâu dài cho
| |
薪
|
シン
|
たきぎ まき
|
Nhiên liệu,củi
|
褐
|
カツ
|
Nâu,len kimono
| |
賜
|
シ
|
たまわ.る たま.う たも.う
|
Cấp,quà tặng,mang lại lợi ích,kết quả
|
嵯
|
サ シ
|
Dốc đứng,hiểm trở,gồ ghề
| |
綜
|
ソウ
|
おさ.める す.べる
|
Loại trừ
|
繕
|
ゼン
|
つくろ.う
|
Kim mạng,sửa chữa,cắt,sắp xếp gọn gàng
|
栓
|
セン
|
Phích cắm,nút chai,bung
| |
翠
|
スイ ミド
|
かわせみ
|
xanh
|
鮎
|
デン ネン ナマ
|
あゆ
|
Cá hồi nước ngọt ,có mùi
|
榛
|
シン ハン ハ
|
はしばみ
|
Trái phỉ
|
凹
|
オウ
|
くぼ.む へこ.む ぼこ
|
Lõm,rỗng,trũng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét