Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
獄
|
ゴク
|
Nhà tù
| |
尚
|
ショウ ナ
|
Trọng,hơn nữa,vẫn còn,nhưng
| |
彫
|
チョウ
|
ほ.る -ぼ.り
|
Khắc,đục
|
穏
|
オン
|
おだ.やか
|
Bình tĩnh,yên tĩnh,điều độ
|
顕
|
ケン アラワ.レ
|
あきらか
|
Xuất hiện,hiện tại
|
巧
|
コウ ウマ.
|
たく.み たく.む
|
Khéo léo,lành nghề
|
矛
|
ム ボウ
|
ほこ
|
Cánh tay,lễ hội thả nổi
|
垣
|
エン カ
|
Hàng rào,tường
| |
欺
|
ギ
|
あざむ.く
|
Lừa dối ,gian lận
|
釣
|
チョウ
|
つ.る つ.り つ.り
|
Câu cá,đánh bắt ,quyến rũ,gài bẫy
|
萩
|
シュウ ハ
|
Bụi cây cỏ ba lá
| |
粛
|
シュク スク
|
つつし.む
|
Trang nghiêm,lặng lẽ,nhẹ nhàng
|
栗
|
リツ リ オノノ
|
くり
|
Hạt dẻ
|
愚
|
グ
|
おろ.か
|
Ngu ngốc,điên rồ,phi lý
|
嘉
|
カ ヨ
|
よみ.する
|
Hoan nghênh,khen ngợi,lòng tự trọng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét