Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
描
|
ビョウ
|
えが.く か.く
|
Phác họa,sáng tác,viết ,vẽ,sơn
|
鈴
|
レイ リン ス
|
Chuông nhỏ
| |
盤
|
バ
|
Khay,nông cạn bát,đĩa,bồn tắm
|
項
|
コウ
|
うなじ
|
Đoạn,gáy ,khoản mục
|
喪
|
ソウ
|
も
|
Bỏ lỡ,tang
|
伴
|
ハン バン トモナ.
|
Làm chung việc,đi cùng,bạn đồng hành
| |
養
|
ヨウ リョウ ヤシナ.
|
Bồi dưỡng,đưa lên,phía sau,phát triển,nuôi dưỡng
| |
懸
|
ケン ケ
|
か.ける か.かる
|
Đình chỉ,treo,phụ thuộc,tham khảo ý kiến
|
街
|
ガイ カイ マ
|
Đại lộ,đường phố,thị xã
| |
契
|
ケイ
|
ちぎ.る
|
Cầm cố,thế chấp,lời hứa,lời thề
|
掲
|
ケイ
|
かか.げる
|
Đưa lên,đặt lên,hiển thị,xuất bản
|
躍
|
ヤク オド.
|
Bước nhảy,khiêu vũ,bỏ qua
| |
棄
|
キ
|
す.てる
|
Từ bỏ,vứt đi ,loại bỏ ,từ chức,từ chối,hy sinh
|
邸
|
テイ ヤシ
|
Cư trú,biệt thự
| |
縮
|
シュク
|
ちぢ.む ちぢ.まる ちぢ.める ちぢ.れる ちぢ.らす
|
Co lại,hợp đồng,teo lại,nếp nhăn,làm giảm
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét