Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
遭
|
ソウ
|
あ.う あ.わせる
|
Gặp phải,gặp gỡ,bên,hiệp hội
|
架
|
カ
|
か.ける か.かる
|
Dựng đứng,khung hình,gắn kết,hỗ trợ
|
鬼
|
キ
|
おに おに-
|
Ma,ma quỷ
|
庶
|
ショ
|
Thường,tất cả,đứa con hoang
| |
稚
|
チ ジ オデ
|
いとけない おさない おくて
|
Chưa trưởng thành,trẻ
|
滋
|
Bổ dưỡng,nhiều hơn và nhiều hơn nữa
| ||
幻
|
ゲン
|
まぼろし
|
Ảo tưởng,tầm nhìn,giấc mơ,ảo giác
|
煮
|
シャ
|
に.る -に に.える に.やす
|
Đun sôi,nấu ăn
|
姫
|
キ
|
ひめ ひめ-
|
Công chúa
|
誓
|
セイ
|
ちか.う
|
Lời thề,thề,cầm cố
|
把
|
ハ
|
Nắm bắt,bó
| |
践
|
セン
|
ふ.む
|
Bước đi,chà đạp,thực hành
|
呈
|
テイ
|
Hiển thị,cung cấp,trình bày
| |
疎
|
ソ ショ
|
うと.い うと.む まば.ら
|
Xa lánh,thô,bỏ bê
|
仰
|
ギョウ コウ
|
あお.ぐ おお.せ お.っしゃる おっしゃ.る
|
Tìm kiếm,phụ thuộc,hoan nghênh
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét