Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
梅
|
バイ
|
うめ
|
Nho khô
|
尽
|
ジン サン
|
つ.くす -つ.くす -づ.くし -つ.く -づ.く -ず.く つ.きる つ.かす さかづき ことごと.く つか つき
|
Cạn kiệt,sử dụng,chạy,kết bạn,phục vụ
|
僕
|
ボク
|
しもべ
|
Tôi(nam)
|
桜
|
オウ ヨウ サク
|
Dâu tây
| |
滑
|
カツ コツ ナメ.ラ
|
すべ.る
|
Trơn,trượt,bị đánh rớt
|
孤
|
コ
|
Trẻ mồ côi,một mình
| |
炎
|
エン ホノ
|
Viêm,ngọn lửa
| |
賠
|
バイ
|
Bồi thường
| |
句
|
Cụm từ,mệnh đề,câu văn,đoạn văn
| ||
鋼
|
コウ
|
はがね
|
Thép
|
頑
|
ガン
|
かたく
|
Bướng bỉnh,ngu ngốc,vững chắc
|
鎖
|
サ
|
くさり とざ.す
|
Chuỗi,sắt,kết nối
|
彩
|
サイ イロド.
|
Màu,sơn,trang điểm
| |
摩
|
マ
|
ま.する さ.する す.る
|
Bực dọc,chà xát,đánh bóng,mài,cạo
|
励
|
レイ
|
はげ.む はげ.ます
|
Khuyến khích
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét