Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
舶
|
ハク
|
Tàu
| |
餓
|
ガ
|
う.える
|
Chết đói,khát nước
|
窮
|
キュウ キョウ
|
きわ.める きわ.まる きわ.まり きわ.み
|
Vất vả,cơ cực,đau khổ,túng thế
|
掌
|
ショウ
|
てのひら たなごころ
|
Thao tác,cai trị,quản lý,thực hiện
|
麗
|
レイ ウラ.ラ
|
うるわ.しい
|
Đáng yêu,đồng
|
綾
|
リン ア
|
Thiết kế
| |
臭
|
シュウ
|
くさ.い -くさ.い にお.う にお.い
|
Mùi hôi thối,bị bệnh,nghi ngờ
|
悦
|
エツ ヨロコ.バ
|
よろこ.ぶ
|
Niềm vui,sự sung sướng
|
刃
|
ジン ニン キ.
|
は やいば
|
Lưỡi dao,thanh kiếm,cạnh
|
縛
|
バク
|
しば.る
|
Vì kèo,bắt giữ,ràng buộc,hạn chế
|
暦
|
レキ
|
こよみ
|
Lịch
|
宜
|
ギ ヨロ.シ
|
よろ.しい
|
Lời chúc mừng tốt đẹp nhất,tốt
|
盲
|
モウ
|
めくら
|
Mù,người mù,ngu dốt
|
粋
|
スイ
|
いき
|
Lõi,kem,tinh nhuệ,sự lựa chọn
|
辱
|
ジョク
|
はずかし.める
|
Xấu hổ,nhục mạ
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét