Chủ Nhật, 27 tháng 4, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ kanji N1 "bài 50"


Kanji         Âm On          Âm Kun           Tiếng Việt
舶
ハク

Tàu
餓
ガ
う.える
Chết đói,khát nước
窮
キュウ キョウ
きわ.める きわ.まる きわ.まり きわ.み
Vất vả,cơ cực,đau khổ,túng thế

掌
ショウ
てのひら たなごころ
Thao tác,cai trị,quản lý,thực hiện
麗
レイ ウラ.ラ
うるわ.しい
Đáng yêu,đồng
綾
リン ア

Thiết kế
臭
シュウ
くさ.い -くさ.い にお.う にお.い
Mùi hôi thối,bị bệnh,nghi ngờ
悦
エツ ヨロコ.バ
よろこ.ぶ
Niềm vui,sự sung sướng
刃
ジン ニン キ.
は やいば
Lưỡi dao,thanh kiếm,cạnh
縛
バク
しば.る
Vì kèo,bắt giữ,ràng buộc,hạn chế
暦
レキ
こよみ
Lịch
宜
ギ ヨロ.シ
よろ.しい
Lời chúc mừng tốt đẹp nhất,tốt
盲
モウ
めくら
Mù,người mù,ngu dốt
粋
スイ
いき
Lõi,kem,tinh nhuệ,sự lựa chọn
辱
ジョク
はずかし.める
Xấu hổ,nhục mạ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét