Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
凸
|
トツ
|
でこ
|
Lồi,không đồng đều
|
暢
|
チョウ ノビ.
|
Căng ra
| |
韻
|
イン
|
Vần điệu,giai điệu,sang trọng
|
霜
|
ソウ
|
しも
|
Sương giá
|
硝
|
ショウ
|
Nitrat,khói thuốc súng
| |
勅
|
チョク ミコトノ
|
いまし.める
|
Tờ sắc của nhà vua,quan
|
芹
|
キン セ
|
Mùi tây
| |
杏
|
キョウ アン コウ アン
|
Mơ
| |
棺
|
カン
|
Quan tài
| |
儒
|
ジュ
|
Nho giáo
| |
鳳
|
ホウ フ
|
Nam huyền thoại chim
| |
馨
|
ケイ キョウ カオ
|
かお.る
|
Thơm,dịu mát,thuận lợi
|
慧
|
ケイ エ サト
|
Khôn ngoan
| |
愁
|
シュウ
|
うれ.える うれ.い
|
Đau khổ,đau buồn,than thở ,lo lắng
|
楼
|
ロウ
|
たかどの
|
Tháp canh,xây dựng cao
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét