Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
叔
|
シュ
|
Chú,thanh niên
| |
雌
|
シ
|
め- めす めん
|
Nữ tính,nữ
|
亨
|
コウ キョウ ホウ タテマツ.
|
Chịu đựng,trả lời,đi,có được,bắt
|
堪
|
カン タン
|
た.える たま.る こ.らえる こた.える
|
Chịu đựng,hỗ trợ,kháng cự
|
叙
|
ジョ
|
つい.ず ついで
|
Trao,liên quan,tường thuật,mô tả
|
酢
|
サク
|
す
|
Dấm,chua
|
吟
|
ギン
|
Thi ca,ca hát,độc tấu
| |
逓
|
テイ
|
かわ.る たがいに
|
Lần lượt,gửi
|
嶺
|
レイ リョ
|
Cao điểm,hội nghị thượng đỉnh
| |
甚
|
ジン ハナハ.ダシ
|
はなは.だ
|
Rất nhiều,rất ,tuyệt vời,cực
|
喬
|
キョウ タカ.
|
Cao,tự hào
| |
崇
|
スウ アガ.メ
|
Thờ lạy,tôn trọng,tôn kính,thờ phượng
| |
漆
|
シツ ウル
|
Sơn mài,dầu bóng,bảy
| |
岬
|
コウ ミサ
|
Mũi,nước bọt ,mũi đất
| |
癖
|
ヘキ
|
くせ くせ.に
|
Không tự nhiên,thói quen,phó,đặc điểm ,lỗi,xoắn
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét