Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
援
|
エン
|
Đồng mưu,giúp đỡ,tiết kiệm
| |
施
|
シ セ
|
ほどこ.す
|
Bố thí,áp dụng băng,quản lý viện trợ đầu tiên
|
井
|
セイ ショウ
|
Tốt,nôi,thị xã,cộng đồng
|
護
|
ゴ マモ.
|
Bảo vệ
| |
展
|
テ
|
Mở ra
| |
態
|
タイ
|
わざ.と
|
Thái độ,điều kiện,con số
|
鮮
|
セン
|
あざ.やか
|
Tươi,sống động,rõ ràng,rực rỡ
|
視
|
シ ミ.
|
Kiểm tra,liên quan như là,xem,nhìn vào
| |
条
|
ジョウ チョウ デキ
|
えだ すじ
|
Khoản,mục
|
幹
|
カン ミ
|
Thân cây
| |
独
|
ドク トク ヒト.
|
Duy nhất,một mình,một cách tự nhiên
| |
宮
|
キュウ グウ ク クウ ミ
|
Cung điện,công chúa
| |
率
|
ソツ リツ シュツ
|
ひき.いる
|
Tỷ lệ, hệ số
|
衛
|
エイ
|
Quốc phòng,bảo vệ
| |
張
|
チョウ -バ.
|
は.る -は.り
|
Kéo dài,lây lan,căng ra
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét