Chủ Nhật, 27 tháng 4, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ kanji N1 "bài 73"


Kanji        Âm On         Âm Kun            Tiếng Việt
畝
ボウ ホ モ ム
せ うね
Rãnh,sườn núi
抄
ショ

Trích xuất,tóm tắt,lựa chọn,sao chép
爽
ソウ
あき.らか さわ.やか たがう
Làm mới,giằng,cộng hưởng ,rõ ràng

黎
レイ リ クロ.

Tối,màu đen,rất nhiều
惰
ダ

Lười biếng
蛮
バン
えびす
Người dã man,người man rợ
冴
ゴ コ ヒ.エ
さ.える こお.る
Rõ ràng,thanh thản,lạnh,khéo léo
旺
オウ キョウ ゴウ
かがや.き うつくし.い さかん
Phát triển,thành công,xinh đẹp,mạnh mẽ
萌
ホウ キザ.
も.える きざ.す めばえ
Nảy mầm,chồi,mạch nha
偲
サイ シ
しの.ぶ
Nhớ lại,hãy nhớ
壱
イチ イツ ヒト

Tôi,một
瑠
ル リュ

Thứ ngọc lưu ly
允
イン ユル
じょう まこと.に
Giấy phép,chân thành
侯
コウ

Hầu tước,chúa tể
蒔
シ ジ マ
う.える
Gieo

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét