Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
畝
|
ボウ ホ モ ム
|
せ うね
|
Rãnh,sườn núi
|
抄
|
ショ
|
Trích xuất,tóm tắt,lựa chọn,sao chép
| |
爽
|
ソウ
|
あき.らか さわ.やか たがう
|
Làm mới,giằng,cộng hưởng ,rõ ràng
|
黎
|
レイ リ クロ.
|
Tối,màu đen,rất nhiều
| |
惰
|
ダ
|
Lười biếng
| |
蛮
|
バン
|
えびす
|
Người dã man,người man rợ
|
冴
|
ゴ コ ヒ.エ
|
さ.える こお.る
|
Rõ ràng,thanh thản,lạnh,khéo léo
|
旺
|
オウ キョウ ゴウ
|
かがや.き うつくし.い さかん
|
Phát triển,thành công,xinh đẹp,mạnh mẽ
|
萌
|
ホウ キザ.
|
も.える きざ.す めばえ
|
Nảy mầm,chồi,mạch nha
|
偲
|
サイ シ
|
しの.ぶ
|
Nhớ lại,hãy nhớ
|
壱
|
イチ イツ ヒト
|
Tôi,một
| |
瑠
|
ル リュ
|
Thứ ngọc lưu ly
| |
允
|
イン ユル
|
じょう まこと.に
|
Giấy phép,chân thành
|
侯
|
コウ
|
Hầu tước,chúa tể
| |
蒔
|
シ ジ マ
|
う.える
|
Gieo
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét