Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
楠
|
ナン ダン ゼン ネン クスノ
|
くす
|
Cây long nảo
|
笛
|
テキ フ
|
Đường ống,còi,kèn
| |
玲
|
レ
|
Âm thanh đồ trang sức
|
奴
|
ド ヤッ
|
やつ
|
Nô lệ,đầy tớ,các đồng
|
錠
|
ジョウ
|
Khóa,xiềng xích,gông cùm
| |
拳
|
ケン ゲン
|
こぶし
|
Nắm tay
|
翔
|
ショウ ト.
|
かけ.る
|
Bay lên,bay
|
遷
|
セン
|
うつ.る うつ.す みやこがえ
|
Quá trình chuyển đổi,di chuyển,thay đổi
|
拙
|
セツ
|
つたな.い
|
Thiếu thủ đoạn,vụng về
|
侍
|
ジ シ ハベ.
|
さむらい
|
Bồi bàn,chờ đợi,phục vụ
|
尺
|
シャ
|
Biện pháp,quy mô,quy tắc
| |
峠
|
とうげ
|
Đỉnh núi,đèo,đỉnh cao
| |
篤
|
トク
|
あつ.い
|
Nhiệt thành,tốt bụng,thân mật,nghiêm trọng,có chủ ý
|
肇
|
チョウ ジョウ トウ ハジ
|
はじ.める
|
Bắt đầu
|
渇
|
カツ
|
かわ.く
|
Khát nước,khô,hơ cho khô
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét