Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
潟
|
セキ -ガ
|
かた
|
Đầm phá
|
敵
|
テキ
|
かたき かな.う
|
Kẻ thù,đối thủ
|
魅
|
ミ
|
Niềm đam mê,quyến rũ,làm say mê
|
嫌
|
ケン ゲン
|
きら.う きら.い いや
|
Không thích,ghét
|
斉
|
セイ サイ ハヤ
|
そろ.う ひと.しい ひと.しく あたる
|
Điều chỉnh,như nhau,bình đẳng,tương tự như
|
敷
|
フ -シ.
|
し.く
|
Lây lan,ngồi,ban hành
|
擁
|
ヨウ
|
Ôm,bảo vệ,dẫn
| |
圏
|
ケン
|
かこ.い
|
Hình cầu,hình tròn,bán kính,phạm vi
|
酸
|
サン
|
す.い
|
Cay đắng,chua,axit
|
罰
|
バツ バチ ハツ
|
ばっ.する
|
Hình phạt
|
滅
|
メツ
|
ほろ.びる ほろ.ぶ ほろ.ぼす
|
Tiêu diệt,hủy hoại,lật đổ,hoại diệt
|
礎
|
ソ イシズ
|
Nền tảng, nền tảng đá
| |
腐
|
フ
|
くさ.る -くさ.る くさ.れる くさ.れ くさ.らす くさ.す
|
Mục nát, suy tàn, chua
|
脚
|
キャク キャ カク ア
|
Bám càng, chân, bánh đáp
| |
潮
|
チョウ ウシ
|
しお
|
Thủy triều,nước mặn,cơ hội
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét