Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
還
|
カン
|
かえ.る
|
Gửi lại,trả lại
|
属
|
ゾク ショク ヤカ
|
さかん つく
|
Thuộc,giống,cấp dưới chính thức,liên kết
|
慮
|
リョ オモンパカ.
|
おもんぱく.る
|
Thận trọng,suy nghĩ,quan tâm,xem xét,cân nhắc,sợ hãi
|
枠
|
わく
|
Khung hình,khung,trục chính,ống chỉ
| |
恵
|
ケイ エ メグ.
|
めぐ.む
|
Ủng hộ,phước lành,ân sủng,lòng nhân ái
|
露
|
ロ ロウ ツ
|
Sương,nước mắt,phơi bày
| |
沖
|
チュウ
|
おき おきつ ちゅう.する わく
|
Mở biển,sắp diễn ra,tăng cao vào bầu trời
|
緩
|
カン ユル.メ
|
ゆる.い ゆる.やか ゆる.む
|
Chạy chậm lại,nới lỏng,thư giãn,giảm bớt,vừa phải,dễ dàng
|
節
|
セツ セチ ノッ
|
ふし -ぶし
|
Mùa,thời gian,nhân dịp,câu,khoản,danh dự,nút
|
需
|
ジュ
|
Nhu cầu,yêu cầu
| |
射
|
シャ
|
い.る さ.す
|
Bắn,tỏa sáng vào,lên ,bắn cung
|
購
|
コウ
|
Đăng ký,mua
| |
揮
|
キ
|
ふる.う
|
Múa,sóng ,lắc
|
充
|
ジュウ ミ.タ
|
あ.てる
|
Điền
|
貢
|
コウ ク
|
みつ.ぐ
|
Tôn vinh,hỗ trợ,tài chính
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét