Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
浸
|
シン
|
ひた.す ひた.る
|
Ngâm,nhúng,làm ẩm, ướt
|
剰
|
ジョウ
|
あまつさえ あま.り あま.る
|
Thặng dư, bên cạnh
|
胆
|
タン キ
|
Túi mật,can đảm,nhổ,thần kinh
|
繊
|
セン
|
Mảnh ,mịn
| |
駒
|
ク
|
こま
|
Ngựa, ngựa non
|
虚
|
キョ コ
|
むな.しい うつ.ろ
|
Tánh không, không thật
|
霊
|
レイ リョウ
|
たま
|
Tinh thần, linh hồn
|
帳
|
チョウ
|
とばり
|
Máy tính xách tay, sổ sách
|
悔
|
カイ
|
く.いる く.やむ くや.しい
|
Ăn năn, hối hận
|
諭
|
ユ サト.
|
Quở trách,khiển trách,cảnh báo,thuyết phục
| |
惨
|
サン ザン
|
みじ.め いた.む むご.い
|
Khốn khổ,thảm họa,khắc nghiệt
|
虐
|
ギャク
|
しいた.げる
|
Hành hạ, đàn áp
|
翻
|
ホン ハン
|
ひるがえ.る ひるがえ.す
|
Lật, chuyển giao,sóng,rung,thay đổi
|
墜
|
ツイ
|
Vụ tai nạn,mùa thu
| |
沼
|
ショウ
|
ぬま
|
Đầm lầy,hồ,ao
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét