Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
峡
|
キョウ コウ ハザ
|
Hẻm núi,khe núi
| |
俸
|
ホウ
|
Tiền thù lao,tiền lương
| |
厘
|
リン
|
Linh(đơn vị tiền cổ)
|
峰
|
ホウ
|
みね
|
Hội nghị thượng đỉnh,đỉnh
|
圭
|
ケイ
|
Góc,cạnh
| |
醸
|
ジョウ
|
かも.す
|
Nguyên nhân
|
蓮
|
レン
|
はす はちす
|
Sen
|
弔
|
チョウ
|
とむら.う とぶら.う
|
Gửi lời chia buồn,tang lễ
|
乙
|
オツ イツ
|
おと- きのと
|
Sau này,trùng lặp,lạ,dí dỏm
|
汁
|
ジュウ
|
しる -しる つゆ
|
Súp,nước trái cây,nước dùng,nhựa,nước thịt,mủ
|
尼
|
ニ
|
あま
|
Bây giờ
|
遍
|
ヘン
|
あまね.く
|
Ở khắp mọi nơi,thời gian,rộng rãi,thường
|
衡
|
コ
|
Trạng thái cân bằng
| |
薫
|
クン カオ.
|
Nước hoa,mùi thơm
| |
猟
|
リョウ レフ
|
かり か.る
|
Trò chơi săn bắn,bắn súng,túi
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét