Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
渓
|
ケイ
|
たに たにがわ
|
Núi suối,thung lũng
|
翁
|
オウ オキ
|
Đáng kính của ông già
| |
廉
|
レ
|
Mặc cả,lý do,phí, điểm nghi ngờ,tài khoản,chân thành,giá rẻ
|
謹
|
キン
|
つつし.む
|
Kín đáo,tôn kính,khiêm tốn
|
瞳
|
ドウ トウ ヒト
|
Học sinh
| |
湧
|
ユウ ヨウ ユ ワ.
|
Lên men,xao xuyến,náo động
| |
欣
|
キン ゴン コン ヨロコ.
|
よろこ.ぶ
|
Vui mừng
|
窯
|
ヨウ
|
かま
|
Lò núng,lò nướng,lò
|
褒
|
ホウ
|
ほ.める
|
Lời khen ngợi,ca tụng
|
醜
|
シュウ
|
みにく.い しこ
|
Xấu xí,ô uế,xấu hổ
|
升
|
ショウ マ
|
Đo hộp ,thăng
| |
殉
|
ジュン
|
Tử đạo
| |
煩
|
ハン ボン
|
わずら.う わずら.わす
|
Lo lắng,rắc rối,lo lắng,đau đớn,bị bệnh,làm phiền
|
巴
|
ハ ウズマ
|
ともえ
|
Dấu phẩy
|
禎
|
テイ タダ.シ
|
さいわ.い
|
Hạnh phúc
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét